Khóa cửa vân tay Kardos SmartLock đang bán 30 mẫu, giá từ 3.800.000đ đến 35.000.000đ (cập nhật ngày 07/10/2026 theo giá trên từng trang sản phẩm). 20 trên 30 mẫu nằm dưới 7 triệu đồng. Mẫu có nhận diện khuôn mặt Face ID 3D bắt đầu từ 7.500.000đ. Bài này xếp giá theo loại cửa để bạn tra nhanh mẫu hợp với cửa nhà mình.

Khóa Kardos giá bao nhiêu theo từng tầm tiền?
| Tầm giá | Số mẫu | Mẫu trong tầm giá |
| Dưới 5 triệu | 6 | Q1, A112, L8-BLACK, L8-COPPER, G13-BLACK, G13-COPPER |
| Từ 5 đến dưới 7 triệu | 14 | A109-BLACK, A109-GOLD, A109-TN-BLACK, A109-TN-GOLD, G63-BLACK, G63-COPPER, Q5-CNC, S6, A350-BLACK, A350-COPPER, C202-GOLD, NT05-PRO, A15, A6-LUXURY |
| Từ 7 đến dưới 13 triệu | 8 | LA5-PRO, X5-PRO, Z6-PRO, NO6, A8-PLUS-CNC-BLACK, A8-PLUS-CNC-COPPER, VILLA-799, A18-PRO |
| Từ 13 triệu trở lên | 2 | DS609-PRO, DS611-PRO |
Các mẫu cùng tên nhưng khác màu (đen, viền đồng, gold) đang cùng một giá.
Bảng giá khóa Kardos cho cửa gỗ, cửa thép, cửa nhựa
Đây là nhóm nhiều mẫu nhất, 18 mẫu, dùng cho cửa chính và cửa phòng của nhà phố, căn hộ.
| Mẫu | Giá bán | Loại cửa ghi trên trang sản phẩm |
| Kardos Q1 Đen | 3.800.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos L8 đen cho chung cư | 4.600.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos L8 viền đồng cho chung cư | 4.600.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos G13 Đen (Chỉ lắp cửa mới) | 4.800.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos G13 Viền Đồng (Chỉ lắp cửa mới) | 4.800.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos G63 Đen | 5.500.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos G63 Viền Đồng | 5.500.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos Q5 CNC Đen | 5.500.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos C202 Vàng | 6.000.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos A15 | 6.200.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos A6 Luxury | 6.200.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos X5 Pro Face ID 3D | 7.500.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos A8 Plus CNC Đen Face ID 3D | 9.600.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos A8 Plus CNC Đồng Face ID 3D | 9.600.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos Villa 799 | 9.900.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos A18 Pro Face ID 3D | 12.800.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos DS 609 Pro | 25.800.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos DS 611 Pro Face ID 3D | 35.000.000đ | Cửa gỗ, Cửa thép, Cửa nhựa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
Hai mẫu G13 có ghi chú "chỉ lắp cửa mới" ngay trong tên sản phẩm. Nếu cửa nhà bạn đã khoét lỗ theo khóa cũ, hãy hỏi kỹ thuật trước khi chọn G13.

Bảng giá khóa Kardos cho cửa nhôm Xingfa và cổng
Cửa nhôm có đố hẹp nên dùng dòng thân mảnh riêng, không lắp chung mẫu với cửa gỗ.
| Mẫu | Giá bán | Loại cửa ghi trên trang sản phẩm |
| Kardos A112 | 4.200.000đ | Cửa nhôm Xingfa, Cửa cổng, Cửa nhôm hệ thủy lực, Cửa sắt |
| Kardos A109 Đen | 5.500.000đ | Cửa nhôm Xingfa, Cửa cổng, Cửa nhôm hệ thủy lực, Cửa sắt |
| Kardos A109 Gold | 5.500.000đ | Cửa nhôm Xingfa, Cửa cổng, Cửa nhôm hệ thủy lực, Cửa sắt |
| Kardos La5 Pro Face ID 3D | 7.500.000đ | Cửa nhôm Xingfa, Cửa cổng, Cửa nhôm hệ thủy lực, Cửa sắt |
| Kardos Z6 Pro Face ID 3D | 8.500.000đ | Cửa nhôm Xingfa, Cửa cổng, Cửa nhôm hệ thủy lực, Cửa sắt |

Bảng giá khóa Kardos cho cửa lùa, cửa kính, cổng
| Mẫu | Giá bán | Loại cửa ghi trên trang sản phẩm |
| Kardos A109 TN Đen | 5.500.000đ | Cửa lùa, Cửa nhôm Xingfa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos A109 TN Gold | 5.500.000đ | Cửa lùa, Cửa nhôm Xingfa, Cửa nhôm hệ thủy lực |
| Kardos S6 | 5.500.000đ | Khóa vân tay cho cửa kính |
| Kardos NT05 Pro | 6.000.000đ | Phù hợp các loại cửa cổng (cổng sắt, cổng inox, cổng nhôm) |
Bảng giá khóa Kardos đại sảnh và dòng cao cấp
Ba mẫu dưới đây được ghi dùng cho đại sảnh, chung cư và căn hộ.
| Mẫu | Giá bán | Loại cửa ghi trên trang sản phẩm |
| Kardos A350 Đen | 6.000.000đ | Đại sảnh, chung cư & căn hộ |
| Kardos A350 Đồng | 6.000.000đ | Đại sảnh, chung cư & căn hộ |
| Kardos No6 Face ID 3D | 8.600.000đ | Đại sảnh, chung cư & căn hộ |
Hai mẫu đắt nhất của hãng là DS 609 Pro (25.800.000đ) và DS 611 Pro Face ID 3D (35.000.000đ), đã có trong bảng cửa gỗ ở trên.

Vì sao cùng hãng Kardos mà giá chênh nhau nhiều?
Nhìn vào bảng giá, có ba thứ làm giá thay đổi rõ nhất:
- Có Face ID 3D hay không: 22 mẫu không có Face ID giá từ 3.800.000đ; 8 mẫu có Face ID 3D giá từ 7.500.000đ.
- Loại cửa và kiểu thân khóa: dòng cho cửa nhôm, cửa lùa, cửa kính, cổng có thân và phụ kiện riêng, giá từ 4.200.000đ đến 8.500.000đ.
- Dòng thân lớn, chế tác kỹ: A8 Plus CNC, Villa 799, A18 Pro và hai mẫu DS nằm ở nhóm từ 9.600.000đ trở lên.
Chọn khóa Kardos theo ngân sách
- Dưới 5 triệu, cửa gỗ: Kardos Q1 là mẫu rẻ nhất của hãng; L8 và G13 cao hơn một bậc.
- Khoảng 5,5 đến 6,2 triệu: Q5 CNC, G63, A6 Luxury, A15 cho cửa gỗ; A109 cho cửa nhôm Xingfa.
- Muốn mở bằng khuôn mặt: X5 Pro (cửa gỗ) và La5 Pro (cửa nhôm) cùng giá 7.500.000đ, là hai mẫu Face ID 3D rẻ nhất.
Xem ảnh và thông số từng mẫu tại danh mục khóa cửa vân tay Kardos.
Giá trên đã gồm những gì?
- Lắp đặt: miễn phí tại TP.HCM và Hà Nội. Các tỉnh khác có lắp đặt, chi phí được báo trước khi đặt lịch.
- Bảo hành: 24 tháng theo phiếu bảo hành.
- Liên hệ: hotline 0368.896.796. TP.HCM: Số nhà 103 Trần Thái Tông, P.15, Tân Bình, Hồ Chí Minh. Hà Nội: Số 7, Ngõ 289 Xuân Phương, Phường Xuân Phương, Hà Nội.
Câu hỏi thường gặp về giá khóa Kardos
Khóa Kardos rẻ nhất giá bao nhiêu?
3.800.000đ, là mẫu Kardos Q1 cho cửa gỗ, cửa thép, cửa nhựa.
Khóa Kardos có Face ID 3D rẻ nhất là mẫu nào?
X5 Pro và La5 Pro, cùng giá 7.500.000đ. X5 Pro dùng cho cửa gỗ, La5 Pro dùng cho cửa nhôm Xingfa và cổng.
Cửa nhôm Xingfa lắp mẫu Kardos nào?
A112 (4.200.000đ), A109 (5.500.000đ), La5 Pro (7.500.000đ) và Z6 Pro (8.500.000đ).
Khóa Kardos đắt nhất giá bao nhiêu?
35.000.000đ, là mẫu DS 611 Pro Face ID 3D.
Giá khóa Kardos có thay đổi không?
Có. Bảng này ghi theo giá trên website ngày 07/10/2026. Giá đang áp dụng luôn hiển thị trên trang của từng sản phẩm.
Khóa Kardos bảo hành bao lâu?
24 tháng.