Khóa Kaadas đang bán trên Khóa Cửa Chính Hãng có giá từ 3.500.000đ (Kaadas M5) đến 26.400.000đ (Kaadas 6001), theo 15 trang sản phẩm xem ngày 31/10/2026. Cả 15 mẫu đều ghi bảo hành 24 tháng. Phần lớn lắp cửa gỗ, thép, nhựa dày từ 4 cm; riêng S10-5W dành cho cửa nhôm.
Bài này gom giá theo tầm tiền để anh chị biết với ngân sách của mình thì nên xem mẫu nào, và mẫu nào hợp với loại cửa đang có. Giá có thể thay đổi, nên trước khi đặt hãy mở trang sản phẩm hoặc gọi 0368.896.796 để kiểm tra lại.
Bảng giá khóa Kaadas 15 mẫu đang bán
Bảng xếp từ rẻ đến đắt. Cột "Cách mở" lấy theo phần tùy chọn mở khóa trên từng trang sản phẩm. Với các mẫu có ghi "remote mua thêm", remote là phụ kiện chọn thêm, giá hỏi qua hotline.
| Mẫu | Giá trên trang sản phẩm (31/10/2026) | Cách mở | Loại cửa lắp |
|---|---|---|---|
| Kaadas M5 | 3.500.000đ | Vân tay, mã số, thẻ từ, chìa cơ | Gỗ, thép, nhựa |
| Kaadas M7-W | 4.390.000đ | Vân tay, mã số, thẻ từ, chìa cơ | Gỗ, thép, nhựa |
| Kaadas S500-C | 5.190.000đ | Vân tay, mã số, thẻ từ, Bluetooth, chìa cơ; remote mua thêm | Gỗ, thép, nhựa |
| Kaadas S500-5W | 5.500.000đ | Vân tay, mã số, thẻ từ, app điện thoại, chìa cơ | Gỗ, thép, nhựa |
| Kaadas S10-5W | 5.600.000đ | Vân tay, mã số, thẻ từ, app điện thoại, chìa cơ | Nhôm, nhựa |
| Kaadas L8-5 | 5.800.000đ | Vân tay, mã số, thẻ từ, chìa cơ | Gỗ, thép, nhựa |
| Kaadas Q3 | 5.800.000đ | Vân tay, mã số, thẻ từ, chìa cơ | Gỗ, thép, nhựa |
| Kaadas L7-5 | 6.300.000đ | Vân tay, mã số, thẻ từ, Bluetooth, chìa cơ; remote mua thêm | Gỗ, thép, nhựa |
| Kaadas M1-FVP | 6.490.000đ | Khuôn mặt 3D, vân tay, mã số, thẻ từ, Bluetooth, app, chìa cơ | Gỗ, thép, nhựa, nhôm hệ thủy lực |
| Kaadas Q15-5WK | 6.500.000đ | Vân tay, mã số, thẻ từ, app WiFi, chìa cơ; remote mua thêm | Gỗ (dày 38-120 mm) |
| Kaadas K9 | 8.900.000đ | Vân tay, mã số, thẻ từ, Bluetooth, chìa cơ; remote mua thêm | Gỗ, thép, nhựa |
| Kaadas K9-5W | 9.500.000đ | Vân tay, mã số, thẻ từ, Bluetooth, app, chìa cơ; remote mua thêm | Gỗ, thép, nhựa |
| Kaadas Q9-FVP | 11.890.000đ | Khuôn mặt 3D, tĩnh mạch ngón tay, vân tay, mã số, thẻ từ, Bluetooth, app, chìa cơ | Gỗ, thép, nhựa |
| Kaadas 6002 | 17.300.000đ | Vân tay, mã số, thẻ từ, app điện thoại, chìa cơ; remote mua thêm | Gỗ, thép, nhựa |
| Kaadas 6001 | 26.400.000đ | Vân tay, mã số, thẻ từ, app điện thoại, chìa cơ; remote mua thêm | Gỗ, thép, nhựa |
Xem toàn bộ mẫu và ảnh thật tại trang khóa cửa vân tay Kaadas.
Dưới 5 triệu: Kaadas M5 và M7-W
Đây là hai mẫu rẻ nhất của hãng trên site. Cả hai mở bằng vân tay, mã số, thẻ từ và chìa cơ, không có app.

- Kaadas M5 giá 3.500.000đ: hợp cửa phòng ngủ, cửa phòng trọ, nhà thuê cần thay ổ khóa cơ bằng vân tay với chi phí thấp.
- Kaadas M7-W giá 4.390.000đ: cao hơn M5 890.000đ, cùng 4 cách mở. Hợp cửa chính căn hộ nhỏ khi không cần mở từ xa.
Từ 5 đến 7 triệu: nhóm có nhiều lựa chọn nhất
8 trong 15 mẫu nằm ở tầm này. Chọn theo 3 câu hỏi: có cần app không, cửa là loại gì, có cần khuôn mặt 3D không.
| Nhu cầu | Mẫu nên xem | Giá |
|---|---|---|
| Rẻ nhất có Bluetooth | S500-C | 5.190.000đ |
| Rẻ nhất có app điện thoại | S500-5W | 5.500.000đ |
| Cửa nhôm | S10-5W | 5.600.000đ |
| Chỉ cần vân tay, mã số, thẻ | L8-5 hoặc Q3 | 5.800.000đ |
| Bluetooth, có thể thêm remote | L7-5 | 6.300.000đ |
| Khuôn mặt 3D giá thấp | M1-FVP | 6.490.000đ |
| Cửa gỗ, khóa đẩy kéo, app WiFi | Q15-5WK | 6.500.000đ |

Theo trang sản phẩm, M1-FVP có màn hình IPS 4 inch, camera 1MP góc 120 độ, pin sạc 4200mAh và lắp được cả cửa nhôm hệ thủy lực, cửa dày từ 3 cm. Q15-5WK là khóa đẩy kéo (push-pull) cho cửa gỗ dày 38-120 mm, cũng dùng pin sạc 4200mAh.
Từ 8 đến 12 triệu: K9, K9-5W và Q9-FVP

- Kaadas K9 giá 8.900.000đ: vân tay, mã số, thẻ từ, Bluetooth, chìa cơ.
- Kaadas K9-5W giá 9.500.000đ: thêm app điện thoại so với K9, chênh 600.000đ. Nên chọn khi muốn xem lịch sử mở cửa hoặc cấp mã tạm cho người giúp việc.
- Kaadas Q9-FVP giá 11.890.000đ: có cả khuôn mặt 3D và tĩnh mạch ngón tay. Hợp nhà có người già, trẻ nhỏ hoặc người có vân tay mờ.

Trên 15 triệu: Kaadas 6002 và 6001
Kaadas 6002 giá 17.300.000đ và Kaadas 6001 giá 26.400.000đ là hai mẫu đắt nhất. Cả hai mở bằng vân tay, mã số, thẻ từ, app điện thoại, chìa cơ và có thể thêm remote. Hai mẫu này hợp cửa chính biệt thự, nhà phố cần mặt khóa lớn. Trước khi chọn, nên xem ảnh thật trên trang sản phẩm vì khác biệt chủ yếu nằm ở thiết kế mặt khóa.
Cửa nhà tôi lắp được mẫu Kaadas nào?
- Cửa gỗ, thép, nhựa dày từ 4 cm, đố cửa từ 9 cm: lắp được 12 mẫu ghi "Gỗ, thép, nhựa" trong bảng.
- Cửa nhôm: S10-5W hoặc M1-FVP (ghi cửa nhôm hệ thủy lực).
- Cửa gỗ dày tới 120 mm, muốn khóa đẩy kéo: Q15-5WK.
- Cửa mỏng 3 cm: theo trang sản phẩm chỉ M1-FVP ghi cửa dày 3 cm; cửa mỏng hơn cần gọi tư vấn.
Chưa chắc cửa nhà mình thuộc loại nào, đọc bài kiểm tra cửa có lắp được khóa vân tay không trước khi đặt.
Mua và lắp khóa Kaadas ở đâu?
- Lắp đặt miễn phí tại TP.HCM và Hà Nội. Các tỉnh khác có lắp đặt, phí báo khi gọi hotline.
- Hotline: 0368.896.796.
- TP.HCM: Số nhà 103 Trần Thái Tông, P.15, Tân Bình, Hồ Chí Minh.
- Hà Nội: Số 7, Ngõ 289 Xuân Phương, Phường Xuân Phương, Hà Nội.
Muốn biết Kaadas dùng có bền không, xem bài khóa cửa vân tay Kaadas có tốt không.
Câu hỏi thường gặp về giá khóa Kaadas
Khóa Kaadas rẻ nhất giá bao nhiêu?
Mẫu rẻ nhất trên site là Kaadas M5, giá 3.500.000đ ngày 31/10/2026, bảo hành 24 tháng, mở bằng vân tay, mã số, thẻ từ và chìa cơ.
Kaadas K9 giá bao nhiêu, khác K9-5W thế nào?
K9 giá 8.900.000đ, K9-5W giá 9.500.000đ. K9-5W có thêm app điện thoại; còn lại cùng vân tay, mã số, thẻ từ, Bluetooth, chìa cơ và cùng yêu cầu cửa dày từ 4 cm.
Khóa Kaadas có khuôn mặt 3D giá từ bao nhiêu?
Từ 6.490.000đ với M1-FVP. Mẫu cao hơn là Q9-FVP giá 11.890.000đ, có thêm tĩnh mạch ngón tay.
Khóa Kaadas bảo hành bao lâu?
Cả 15 trang sản phẩm Kaadas trên site đều ghi bảo hành 24 tháng.
Cửa nhôm Xingfa có lắp được khóa Kaadas không?
Nên xem S10-5W (5.600.000đ, ghi cửa nhôm, cửa nhựa) hoặc M1-FVP (6.490.000đ, ghi cửa nhôm hệ thủy lực). Gửi ảnh mặt cắt cửa qua hotline 0368.896.796 để được kiểm tra trước khi đặt.
Giá trong bài đã gồm lắp đặt chưa?
Tại TP.HCM và Hà Nội có lắp đặt miễn phí. Ở các tỉnh khác có lắp đặt nhưng có phí, mức phí báo khi gọi hotline.